| STT |
Tên hàng |
Mã sản phẩm |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Quy trình sản xuất |
Quy cách đóng gói |
| 1 |
Muối xay |
NH-311 |
Cỡ hạt < 1.4mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh trên bạt, sơ chế, rửa vớt, ly tâm , xay vỡ, sàng, đóng gói 1 lớp bao |
bao PP sọc xanh 55 x 85; tịnh 50kg bao |
| 2 |
Muối xay |
NH-312 |
Cỡ hạt < 1.4mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh trên bạt, sơ chế, rửa vớt, ly tâm , xay vỡ, sàng, đóng gói 2 lớp bao |
bao PP sọc xanh 55 x 85; HDPE 57 x 88; tịnh 50kg bao |
| 3 |
Muối xay |
NH-321 |
Cỡ hạt < 1.4mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh dài ngày, sơ chế, rửa vớt, ly tâm , xay vỡ, sàng, đóng gói 1 lớp bao |
bao PP trắng 55 x 85; tịnh 50kg bao |
| 4 |
Muối xay |
NH-322 |
Cỡ hạt < 1.4mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh dài ngày, sơ chế, rửa vớt, ly tâm , xay vỡ, sàng, đóng gói 2 lớp bao |
bao PP trắng 55 x 85; HDPE 57 x 88; tịnh 50kg bao |
| 5 |
Muối xay |
NH-331 |
Cỡ hạt < 1.4mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh ngắn ngày, sơ chế, rửa vớt, ly tâm , xay vỡ, sàng, đóng gói 1 lớp bao |
bao PP sọc đỏ 55 x 85; tịnh 50kg bao |
| 6 |
Muối xay |
NH-332 |
Cỡ hạt < 1.4mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh ngắn ngày, sơ chế, rửa vớt, ly tâm , xay vỡ, sàng, đóng gói 2 lớp bao |
bao PP sọc đỏ 55 x 85; HDPE 57 x 88; tịnh 50kg bao |