| STT |
Tên hàng |
Mã sản phẩm |
Tiêu chuẩn chất lượng |
Quy trình sản xuất |
Quy cách đóng gói |
| 1 |
Muối tinh chế |
NH-211 |
Cỡ hạt <1.2mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh trên bạt, sơ chế, rửa rớt, xay thô, nghiền thủy lực lưới lồng 12 lỗ/ inch, ly tâm, sàng, đóng góp 1 lớp bao |
Bao PP sọc xanh 55 x 85, tịnh 50kg bao |
| 2 |
Muối tinh chế |
NH-212 |
Cỡ hạt <1.2mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh trên bạt, sơ chế, rửa rớt, xay thô, nghiền thủy lực lưới lồng 12 lỗ/ inch, ly tâm, sàng, đóng góp 2 lớp bao |
Bao PP sọc xanh 55 x 85, HDPE 57 x 88, tịnh 50kg bao |
| 3 |
Muối tinh chế |
NH-221 |
Cỡ hạt <1.2mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh dài ngày, sơ chế, rửa rớt, xay thô, nghiền thủy lực lưới lồng 12 lỗ/ inch, ly tâm, sàng, đóng góp 1 lớp bao |
Bao PP trắng 55 x 85, tịnh 50kg bao |
| 4 |
Muối tinh chế |
NH-222 |
Cỡ hạt <1.2mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh dài ngày, sơ chế, rửa rớt, xay thô, nghiền thủy lực lưới lồng 12 lỗ/ inch, ly tâm, sàng, đóng góp 2 lớp bao |
Bao PP trắng 55 x 85, HDPE 57 x 88; tịnh 50kg bao |
| 5 |
Muối tinh chế |
NH-231 |
Cỡ hạt <1.2mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh ngắn ngày, sơ chế, rửa rớt, xay thô, nghiền thủy lực lưới lồng 12 lỗ/ inch, ly tâm, sàng, đóng góp 1 lớp bao |
Bao PP sọc đỏ 55 x 85, tịnh 50kg bao |
| 6 |
Muối tinh chế |
NH-232 |
Cỡ hạt <1.2mm; độ ẩm < 4% |
Muối kết tinh ngắn ngày, sơ chế, rửa rớt, xay thô, nghiền thủy lực lưới lồng 12 lỗ/ inch, ly tâm, sàng, đóng góp 2 lớp bao |
Bao PP sọc đỏ 55 x 85, HDPE 57 x 88; tịnh 50kg bao |